Hợp kim Indalloy ® 276

Indalloy®276 (SnSbAgCu) là hợp kim hàn không chì độc đáo được thiết kế cho thiết bị điện tử công suất, mang lại độ tin cậy cao và phạm vi nhiệt độ hoạt động rộng lên tới 175°C.

Được cung cấp bởi Indium Corporation

  • Độ tin cậy cao
  • Không chứa chì
  • Available with InFORMS®, Preforms, Ribbon, Wire, and Paste
Hình ảnh chi tiết của màn hình OLED siêu nhỏ với các lớp được tách biệt, hiển thị các thành phần mạch và bàn phím ở bên trái.

Độ tin cậy cao ở nhiệt độ dịch vụ rộng hơn

So với các hợp kim SAC hoặc SnSb thường dùng, Indalloy®276 cung cấp khả năng hàn nhất quán trong các ứng dụng không dùng chất trợ dung và hàn chảy thông thường. Khi nhiệt độ hoạt động vượt quá 150°C, Indalloy®276 đã đạt được hiệu suất vòng đời vượt trội.

Công nghệ không chì

Với thành phần hợp kim tuân thủ ROHS, Indalloy®276 là giải pháp thay thế thân thiện với môi trường cho các chất hàn gốc chì thường được sử dụng trong đóng gói thiết bị điện tử công suất. Với độ bền cơ học mạnh mẽ và hiệu suất tin cậy đã được chứng minh, Indalloy®276 có thể được giới thiệu mà không làm giảm hiệu suất cho nhiều hồ sơ nhiệm vụ và tình huống sử dụng. 

Công nghệ bổ sung InFORMS ®

Khi kết hợp với InFORMS®, Indalloy®276 cải thiện đáng kể độ tin cậy của thiết kế. Phạm vi nhiệt độ hoạt động mạnh mẽ và ma trận gia cố của nó cung cấp độ bền lớn hơn, khiến Indalloy®276 với InFORMS® trở thành lựa chọn ưu tiên cho hàn mật độ công suất cao trong thiết bị điện tử công suất.

Cấu hình có sẵn

Khi cần phôi hàn, Indalloy®276 cung cấp nhiều kích cỡ, độ dày và hình dạng tiêu chuẩn hoặc tùy chỉnh. Indalloy®276 cũng có dạng ruy băng, kem hàn và dây. Các tùy chọn phôi bao gồm đĩa, hình vuông/hình chữ nhật, vòng đệm, khung và hình dạng đặc biệt.

Thông tin nhanh

Hiệu suất vòng đời mạnh mẽ trong phạm vi nhiệt độ hoạt động cao khiến Indalloy® 276 trở thành giải pháp hàn được ưa chuộng trong các ứng dụng điện tử công suất.

175°C
0%

Thông số kỹ thuật của Indalloy®276

Thuộc tính đã chọnHệ mét
Chất lỏng233°C
Rắn224°C
Tỉ trọng7.32g/cc
Độ dẫn nhiệt56W/mk
CTE23ppm/°C
Tỷ lệ Poisson0.39
Độ bền kéo77MPa
Sức chịu lực60MPa
Độ giãn dài28%

Bảng dữ liệu sản phẩm

Indium8.9HFRV High-Reliability Alloy (Indalloy®292 and 276) Solder Paste PDS 99827 R4
Kem hàn Indium8.9HF độ tin cậy cao (Indalloy ® 276) PDS 99936 R1.pdf
Indium8.9HF High-Reliability (Indalloy®292 and 276) Solder Paste PDS 99702 R7.pdf
Indium8.9HF (Indalloy ® 276) Kem hàn không chì PDS 99692 R0.pdf

Ứng dụng liên quan

Indalloy®276 phù hợp với nhiều ứng dụng khác nhau.

Cận cảnh một khối bán dẫn được hàn chính xác bằng cánh tay rô-bốt, thể hiện kỹ thuật liên kết khối tiên tiến.

Die-Attach

Các giải pháp gắn chip bao gồm từ chất hàn dạng kem đến chất hàn gốc vàng…

Cận cảnh một linh kiện điện bằng đồng có nhiều đầu nối trên nền xanh lá cây.

Kẹp và Khung chì đính kèm

Ứng dụng kẹp và gắn khung chì…

Hình ảnh chi tiết các linh kiện điện tử trên nền xanh lá cây, hiển thị bảng mạch, đầu nối bằng đồng và logo ở giữa.

Gói đính kèm

Wide selections to address the challenges in…

Những cuộn dây kim loại mỏng và tấm kim loại được sắp xếp trên bề mặt có hoa văn dạng lưới.

Chất nền/Khoang cách-Gắn

Premier substrate-attach solutions in the power module…

Cận cảnh bề mặt vi mạch có hoa văn nhiều màu sắc với cấu trúc dạng lưới và có độ bóng phản chiếu.

Đóng gói và lắp ráp chất bán dẫn

Bao bì bán dẫn quan trọng đảm bảo chức năng và độ bền.

Thị trường liên quan

Indalloy®276 có thể được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau.

Bạn đang tìm kiếm Bảng dữ liệu an toàn?

Truy cập mọi thứ bạn cần — từ thông số kỹ thuật đến hướng dẫn ứng dụng — tại một vị trí thuận tiện.