Bỏ qua nội dung

Biểu đồ pha Indi

Nếu bạn đang nghiên cứu về indium thì đây chính là cuốn sách dành cho bạn. “Biểu đồ pha của hợp kim Indi và ứng dụng kỹ thuật của chúng” có thông tin về indi nguyên chất và hợp kim indi. Thông tin này đủ khoa học để có kiến thức sâu sắc về luyện kim của từng hệ thống, mặc dù bạn không cần phải là nhà luyện kim để có thể học được một vài điều mới từ nó. Cuốn sách chuyên ngành này có thể là tài liệu tham khảo số 1 về hợp kim indi, sau đây là danh sách các hệ thống hợp kim được đề cập:

Ag-In, Al-In, As-In, Au-In, B-In, Ba-In, Be-In, Bi-In, Br-In, C-In, Ca-In, Cd-In, Ce-In, Cl-In, Co-In, Cr-In, Cs-In, Cu-In, Dy-In, Er-In, Eu-In, F-In, Fe-In, Ga-In, Gd-In, Ge-In, H-In, Hf-In, Hg-In, Ho-In, I-In, In-Ir, In-K, In-La, In-Li, In-Lu, In-Mg, In-Mn, In-Mo, In-N, In-Na, In-Nb, In-Nd, In-Ni, In-O, In-Os, In-P, In-Pb, In-Pd, In-Pm, In-Pr, In-Pt, In-Pu, In-Rb, In-Re, In-Rh, Trong-Ru, Trong-S, Trong-Sb, Trong-Sc, Trong-Se, Trong-Si, Trong-Sm, Trong-Sn, Trong-Sr, Trong-Ta, Trong-Tb, Trong-Te, Trong-Th, Trong-Ti, Trong-Tl, Trong-Tm, Trong-U, Trong-V, Trong-W, Trong-Y, Trong-Yb, Trong-Zn, Trong-Zr

Bạn cũng sẽ tìm thấy những hệ thống gồm 3 phần sau:

Ag-Cu-In, Ag-Ga-In, As-Ga-In, As-In-Sb, Bi-Cd-In, Bi-In-Pb, Bi-In-Sn, Cd-In-Sn, Cd-In-Zn, Cu-In-Ni, Cu-In-Se, Cu-In-Te, Ga-In-P, Ga-In-Sb, Ge-In-Zn, In-P-Sb, In-Pb-Sn, In-Sn-Zn